Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục học | A00; C03; D01 | 24.25 |
| Giáo dục học | X01 | 23.5 |
| Công nghệ giáo dục | A01; B08; D07 | 20.25 |
| Công nghệ giáo dục | X26 | 20.75 |
| Quản lý giáo dục | A00; C03; D01 | 24.73 |
| Quản lý giáo dục | X01 | 23.98 |
| Giáo dục Tiểu học | A01 | 25.79 |
| Giáo dục Tiểu học | A00; D01 | 26.04 |
| Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | A01 | 26.38 |
| Giáo dục Tiểu học dạy bằng song ngữ Việt - Anh | A00; D01 | 26.63 |
| Giáo dục Đặc biệt | C00 | 25.21 |
| Giáo dục Đặc biệt | C03 | 25.71 |
| Giáo dục Đặc biệt | D01 | 25.71 |
| Giáo dục Đặc biệt | X70 | 24.96 |
| Giáo dục Công dân | X01 | 25.01 |
| Giáo dục Công dân | X70; X78 | 24.76 |
| Giáo dục Chính trị | X01 | 26.04 |
| Giáo dục Chính trị | X70; X78 | 25.79 |
| Sư phạm Toán học | A00 | 29.49 |
| Sư phạm Toán học | A01 | 28.99 |
| Sư phạm Toán học | X06 | 29.74 |
| Sư phạm Tin học | A01; B08; D07 | 25.3 |
| Sư phạm Tin học | X26 | 25.8 |
| Sư phạm Vật lý | A00 | 29.78 |
| Sư phạm Vật lý | A01 | 29.28 |
| Sư phạm Hoá học | A00 | 29.83 |
| Sư phạm Hoá học | B00 | 30.08 |
| Sư phạm Hoá học | D07 | 29.58 |
| Sư phạm Sinh học | B00 | 27.66 |
| Sư phạm Sinh học | D08 | 26.91 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D14 | 29.8 |
| Sư phạm Ngữ văn | D01 | 30.3 |
| Sư phạm Lịch sử | C00 | 29.8 |
| Sư phạm Lịch sử | X70 | 29.55 |
| Sư phạm Địa lý | C00 | 27.44 |
| Sư phạm Địa lý | C04 | 28.19 |
| Sư phạm Địa lý | X74; D15 | 27.19 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 27.79 |
| Sư phạm Tiếng Anh | X79 | 27.29 |
| Sư phạm Tiếng Nga | D01 | 23.26 |
| Sư phạm Tiếng Nga | D14 | 22.76 |
| Sư phạm Tiếng Nga | X78 | 22.51 |
| Sư phạm Tiếng Nga | D02 | 24.01 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | D01 | 24.17 |
| Sư phạm Tiếng Pháp | D03 | 24.92 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D01 | 26.87 |
| Sư phạm Tiếng Trung Quốc | D04 | 26.37 |
| Sư phạm công nghệ | A01 | 24.33 |
| Sư phạm công nghệ | A02 | 24.58 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 28.15 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A02 | 27.9 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 28.4 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00 | 25.88 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | X70; X74 | 25.63 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 25.5 |
| Ngôn ngữ Anh | X79 | 25 |
| Ngôn ngữ Nga | D01 | 19 |
| Ngôn ngữ Nga | D14 | 18.5 |
| Ngôn ngữ Nga | X78 | 18.25 |
| Ngôn ngữ Nga | D02 | 19.75 |
| Ngôn ngữ Pháp | D01 | 18.5 |
| Ngôn ngữ Pháp | D03 | 19.25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 23.5 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 23 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01 | 19.5 |
| Ngôn ngữ Nhật | D06 | 19.25 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01 | 22 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | DD2; D14 | 21.5 |
| Văn học | C00; D14 | 24.68 |
| Văn học | D01 | 25.18 |
| Chính trị học | X01 | 22.6 |
| Chính trị học | X70; X78 | 22.35 |
| Tâm lý học | C00 | 23.7 |
| Tâm lý học | C04 | 24.45 |
| Tâm lý học | C03; D01 | 24.2 |
| Tâm lý học giáo dục | C00 | 21.5 |
| Tâm lý học giáo dục | C04 | 22.25 |
| Tâm lý học giáo dục | C03; D01 | 22 |
| Địa lý học | C00 | 24.45 |
| Địa lý học | C04 | 25.2 |
| Địa lý học | D15; X74 | 24.2 |
| Quốc tế học | D14 | 20.25 |
| Việt Nam học | C00; D14 | 21.07 |
| Việt Nam học | D01 | 21.57 |
| Sinh học ứng dụng | B00; X16 | 22.61 |
| Sinh học ứng dụng | D08; X14 | 21.86 |
| Sinh học ứng dụng | A02 | 22.11 |
| Vật lý học | A00 | 25.05 |
| Vật lý học | A01; X07 | 24.55 |
| Vật lý học | X08 | 24.3 |
| Hoá học | A00 | 25.89 |
| Hoá học | B00 | 26.14 |
| Hoá học | D07; X10 | 25.64 |
| Toán ứng dụng | A00 | 26.44 |
| Toán ứng dụng | A01 | 25.94 |
| Toán ứng dụng | X06 | 26.69 |
| Công nghệ thông tin | A01; B08; D07 | 18 |
| Công nghệ thông tin | X26 | 18.5 |
| Công tác xã hội | C00; D14 | 22.1 |
| Công tác xã hội | X70 | 21.85 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C00 | 23.35 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | C03; D01 | 23.85 |
| Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | X70 | 23.1 |
| Du lịch | C00; D14 | 21.1 |
| Du lịch | D01 | 21.6 |
| Du lịch | D15 | 20.85 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.