Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; A01; D07; B08; X26; D09; X25; X78; D15; D14; X79; X27; X28 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; B03; C00; C01; C02; C03; C04; D01; X01; X02; X03; X04 | 22.85 |
| Marketing | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X04 | 23 |
| Bất động sản | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 22.25 |
| Luật | A00; A01; C00; D01; C01; C02; C03; C04; X01; X02; X17; X70 | 20 |
| Khí tượng và khí hậu học | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04 | 15 |
| Thủy văn học | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; C03; C04; X01; X03; X04 | 15 |
| Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững | A00; D15; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C04; X02; X26; X06 ; X03; X04 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; A01; D01; C01; C02; B03; X02; B08; D07; X09; X03; X04 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 23.75 |
| Kỹ thuật địa chất | A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04 | 15 |
| Kỹ thuật trắc địa bản đồ | A00; A01; D15; D01; C01; C02; X02; C04; B03; X01; C03; X03; X04 | 15 |
| Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | A00; B00; D07; D01; C01; C02; B03; X02; B08; A01; X13; X03; X04 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 22.5 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 21 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D15; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 20.95 |
| Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên | A00; A01; A07; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
| Quản lý đất đai | A00; B00; C00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 19.25 |
| Quản lý tài nguyên nước | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
| Quản lý bi���n | A00; A01; B00; D01; C01; C02; B03; C03; C04; X01; X02; X03; X04 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:18 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.