Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D08; X25 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 |
| Digital Marketing | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 |
| Tài chính Ngân hàng | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07; C01; X01 | 15 |
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B03; B08; X14; X16 | 15 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 |
| Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; D01; D07; X07; X25; X26; X27; X56 | 15 |
| Y khoa (Bác sĩ Đa khoa) | A02; B00; B08 | 20.5 |
| Điều dưỡng | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 |
| Kỹ thuật xét nghiệm Y học | A00; A02; B00; B08; D07 | 17 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:54 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.