Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản lý văn hóa | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 |
| Chính trị học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 19.6 |
| Tâm lý học | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.6 |
| Kế toán | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; D07; X02; X26; X25 | 16 |
| Kinh tế nông nghiệp | A00; A01; C01; C02; C03; D01; D09; X01; X02; X26; X25 | 16 |
| Lâm sinh | A02; B00; B02; B08; B01; B03; C08 | 16 |
| Dược học | A00; A05; B00; C02; C05; C08; D07; D12 | 21.6 |
| Điều dưỡng | A02; B00; B01; B03; B08; C08 | 17 |
| Công tác xã hội | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.6 |
| Quản trị Dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C19; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:53 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.