Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục mầm non | C00; D01; D14; D15; X01; X70; X74; X21 | 24.95 |
| Giáo dục Tiểu học | A00; A01; A02; A04; C00; C03; D01; X01 | 25.3 |
| Giáo dục Chính trị | C00; D01; X01; X17; X21; X70; X74; X78 | 26 |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; C01; C02; D01; D07; X06 | 25.58 |
| Sư phạm Tin học | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 22.8 |
| Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; A04; C01; X05; X06; X07 | 23.5 |
| Sư phạm Hóa học | A00; A01; B00; C02; D07; X09; X10; X11 | 23.3 |
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B02; B03; B08; X13; X14; X16 | 22.1 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; D01; D09; D15; X70; X74; X78 | 25.3 |
| Sư phạm Lịch sử | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 25.1 |
| Sư phạm Địa lí | A07; C00; C04; D10; D15; X21; X74; X75 | 25.4 |
| Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15; X25; X26; X78; X79 | 24.26 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A01; A02; B00; B08; D07; X06; X10 | 22.2 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | A07; C00; C03; D09; D14; X17; X70; X71 | 25.55 |
| Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam | C00; C03; C04; X01; X70; X71; X74; X75 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; A02; D01; X06; X09; X26; X56 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; B00; D01; X02; X06; X26; X56 | 15 |
| Chăn nuôi | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 |
| Chăn nuôi - Thú y | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 |
| Nông học | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 |
| Quản lý sức khoẻ cây trồng và nông sản | B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21 | 15 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | B00; B03; C03; C04; D01; X04; X16; X21 | 15 |
| Lâm sinh | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 |
| Quản lý phát thải cacbon và lâm nghiệp bền vững | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 |
| Công nghệ số trong Quản lý Bảo vệ Tài nguyên rừng | B00; B03; C03; C04; D01; X03; X13; X21 | 15 |
| Dinh dưỡng | A01; B00; B08; C07; D01; X09; X13; X66 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; C00; X70; X74 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05 | 15 |
| Ứng dụng công nghệ số trong quản lý đất đai và hồ sơ địa chính | A00; A01; A02; A04; B00; C04; X01; X05 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:52 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.