Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | D01; D07; D14; D15 | 14 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; C00; D14; D15 | 14 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; C00; D14; D15 | 14 |
| Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01 | 14 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; D01 | 14 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; A07; D01 | 14 |
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 14 |
| Kế toán | A00; A01; A07; D01 | 14 |
| Luật | A00; A01; C00; D01 | 14 |
| Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 14 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D08 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D07; D08 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; D07; D08 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; D07; D08 | 14 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 14 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; D07; D08 | 14 |
| Y học cổ truyền | A00; A02; B00 | 21 |
| Dược học | A00; A02; B00 | 21 |
| Điều dưỡng | A00; A02; B00 | 19 |
| Dinh dưỡng | A00; A02; B00 | 19 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A02; B00 | 19 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A02; B00 | 19 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 14 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 14 |
| Quản lý đất đai | A00; B00; D01; A04 | 14 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:52 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.