Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục học* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.75 |
| Công nghệ giáo dục | A00; A01; D01; C01; X02; X03; X06; X10; X08; X26 | 15.75 |
| Giáo dục Mầm non* | M00; M01; M02; M03; M04; M05; M06 | 22.99 |
| Giáo dục Tiểu học* | A00; A01; C01; C02; C03; C04; D01; D09; D10; X01 | 24.83 |
| Sư phạm Toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 25.89 |
| Sư phạm Ngữ văn* | C00; C03; C04; C07; C10; D01; D14; D15; X70; X74 | 23.96 |
| Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C07; C10; C12; D14; X71; X70; X72; X73 | 25.1 |
| Thiết kế đồ họa* | A00; A01; C01; C03; D01; V00; V01; V02; X01; X02 | 21.5 |
| Âm nhạc | N01; N02; N03; N04; N05; N06; N07 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh* | D01; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X80; X81 | 22 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc* | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; X78; X79; X81 | 12.5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D11; D12; D13; D14; D15; DD2; X78; X79; X81 | 16 |
| Quản lý nhà nước* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 20.75 |
| Quan hệ quốc tế | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 20.25 |
| Tâm lý học* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22.5 |
| Tâm lý học giáo dục | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.75 |
| Truyền thông đa phương tiện | C00; C01; C03; C04; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 23.75 |
| Quản trị kinh doanh** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21 |
| Marketing | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21.5 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21.5 |
| Tài chính - Ngân hàng** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.5 |
| Kế toán** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 |
| Kiểm toán | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21.5 |
| Luật* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22 |
| Công nghệ sinh học | A00; A02; B00; B03; B08; D01; D07; X14; X15; X16 | 15 |
| Vật lý học (đào tạo theo hướng AI) | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X05; X06; X07; X08 | 22 |
| Hoá học** | A00; A05; A06; B00; C02; D07; X09; X10; X11; X12 | 19 |
| Toán học* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X03; X05; X16 | 25.5 |
| Kỹ thuật phần mềm** | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 20.75 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 18.25 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X02; X06; X10; X26 | 18.75 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A02; C01; D01; X01; X02; X03; X05; X07 | 19.75 |
| Công nghệ vật liệu | A00; A01; A02; B00; C01; C02; D07; X06; X10; X11 | 15 |
| Quản lý công nghiệp* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 21 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng* | A00; A01; A02; C01; D01; D07; X01; X02; X03; X09 | 22.75 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A02; A03; A04; C01; X02; X06; X07; X08 | 20.75 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20.75 |
| Kỹ thuật điện** | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 20 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00; A01; A02; A03; A04; C01; D01; X02; X05; X07 | 21.5 |
| Kỹ thuật môi trường | A00; A02; B00; B02; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07; X09; X10; X12 | 15 |
| Công nghệ chế biến lâm sản | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 |
| Kiến trúc | V00; V01; V02 ; V03; V04; V05; V06; V07; V08; V09 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng* | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; C01; C02; D01; D07; X01; X02; X05; X12 | 15 |
| Công tác xã hội* | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 22 |
| Du lịch | C00; C03; C04; C07; D01; D14; D15; X01; X70; X74 | 21.5 |
| Huấn luyện thể thao | T02; T03; T04; T05; T06; T07; T08; T09 | 15 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường* | A00; A01; A02; B00; B08; C02; D01; D07; X10; X12 | 15 |
| Quản lý đất đai* | A00; A01; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X10; X12 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 08:53 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.