Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản lí Giáo dục | C00; D01; D14; X78 | 24.75 |
| Giáo dục Mầm non | D01; C03; C04; X01 | 24.87 |
| Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X01 | 26.03 |
| Giáo dục đặc biệt | D01; D14; D15; X78 | 23.75 |
| Giáo dục công dân | X01; X70; X74; X78 | 24.5 |
| Giáo dục thể chất | T00; T01; T04; T08 | 23.25 |
| Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; C01 | 26.62 |
| Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; C01 | 24.17 |
| Sư phạm Vật lí | A00; A01; A02; C01 | 26 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; C03; C04 | 26.75 |
| Sư phạm Lịch sử | C00; C03; X70; D14 | 26.68 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; X78 | 27.25 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A01; B00; D07; D08 | 22 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C03; C04; D14; D15 | 25.02 |
| Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam | C00; D01; C03; C04 | 22.43 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 25.33 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D14; D15; X78 | 24.93 |
| Văn học | C00; D01; C03; C04 | 25 |
| Văn hóa học | C00; X70; C03; D14 | 23.38 |
| Quản lý kinh tế | A00; D01; D07; X01 | 22.75 |
| Chính trị học | D01; D14; X78; C00 | 23.72 |
| Tâm lí học | C00; D01; D14; D15 | 24 |
| Việt Nam học | C00; X70; C03; D14 | 23.6 |
| Quản trị kinh doanh | A00; D01; D07; X01 | 22.6 |
| Tài chính -Ngân hàng | A01; D01; D07; D08 | 22.87 |
| Quản lí công | D01; D14; D15; X78 | 20.8 |
| Luật | D01; D14; X78; C00 | 23.47 |
| Công nghệ sinh học | B00; D01; B03; D08 | 17.75 |
| Toán ứng dụng | A00; A01; A02; C01 | 23.62 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01 | 22.1 |
| Công nghệ kĩ thuật môi trường | D01; C01; C02; A01 | 19.5 |
| Logistics và Quản lí chuỗi cung ứng | A01; D01; D07; D08 | 23 |
| Công tác xã hội | C00; D01; D14; X78 | 23.23 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D14; D15; X78 | 22.2 |
| Quản trị khách sạn | D01; D14; D15; X78 | 20.75 |
| Huấn luyện thể thao | T00; T01; T04; T08 | 21.25 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:15 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.