Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A01; D01; D07 | 23.25 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | A00 | 23.75 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A01; D01; D07 | 22.5 |
| Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | A00 | 23 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A01; D01; D07 | 22.5 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | A00 | 23 |
| Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A01; D01; D07 | 22.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | A00 | 23 |
| Marketing (Marketing Thương mại) | A01; D01; D07 | 23.75 |
| Marketing (Marketing Thương mại) | A00 | 24.25 |
| Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23.25 |
| Marketing (Marketing số) | A01; D01; D07 | 24.5 |
| Marketing (Marketing số) | A00 | 25 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A01; D01; D07 | 23.5 |
| Marketing (Quản trị Thương hiệu) | A00 | 24 |
| Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.75 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A01; D01; D07 | 24.5 |
| Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | A00 | 25 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Kế toán (Kế toán công) | A01; D01; D07 | 23.5 |
| Kế toán (Kế toán công) | A00 | 24 |
| Kiểm toán (Kiểm toán) | A01; D01; D07 | 24.5 |
| Kiểm toán (Kiểm toán) | A00 | 25 |
| Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A01; D01; D07 | 26.5 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00 | 27 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 25.8 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A01; D01; D07 | 25.25 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | A00 | 25.75 |
| Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.75 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A01; D01; D07 | 24.25 |
| Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | A00 | 24.75 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A01; D01; D07 | 22.25 |
| Kinh tế (Quản lý kinh tế) | A00 | 22.75 |
| Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A01; D01; D07 | 23.75 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | A00 | 24.25 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A01; D01; D07 | 22.5 |
| Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | A00 | 23 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A01; D01; D07 | 23.7 |
| Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | A00 | 24.2 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A01; D01; D07 | 24.75 |
| Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | A00 | 25.25 |
| Thương mại điện tử (Thương mại điện t�� - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24.25 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A01; D01; D07 | 25 |
| Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | A00 | 25.5 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A01; D01; D07 | 23.5 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | A00 | 24 |
| Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | A01; D01; D07 | 23 |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A01; D01; D07 | 22.5 |
| Luật kinh tế (Luật kinh tế) | A00 | 23 |
| Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A01; D01; D07 | 21.5 |
| Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | A00 | 22 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A01; D01; D07 | 23.75 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | A00 | 24.25 |
| Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A01; D01; D07 | 23.7 |
| Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) | A00 | 24.2 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) | A01; D01; D04; D07 | 25.75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | D04 | 25.3 |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A01; D01; D03; D07 | 21.5 |
| Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) | A00 | 22 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22.5 |
| Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22 |
| Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 22 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và quản lý chuỗi cung ứng) - Thương mại và phân phối (Quản lý chuỗi cung ứng và phân phối) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23 |
| Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB) - Bảo hiểm, ngân hàng, tài chính: Quan hệ khách hàng (Thương mại sản phẩm ngân hàng và dịch vụ tài chính) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 23 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý vận tải đa phương thức - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 24 |
| Kinh tế số (Phân tích dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 21.5 |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A01; D01; D07 | 21.5 |
| Khoa học máy tính (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh) | A00 | 22 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.