Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non (Cao đẳng) | M01; M09 | 25.4 |
| Văn hóa học | C00; X74; X70; C03; X01; C01; C02; C04; C05; D01; X02; D15; B03 | 21.5 |
| Kinh tế | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | X21; C03; A00; X01; C04; C01; C02; D01; D10; A01; X17; A07; B00 | 15 |
| Tài chính ngân hàng | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 |
| Kế toán | C04; C01; C02; D01; C03; D10; X01; A01; A00; X21; X17; A07; B00 | 15 |
| Luật | D01; C04; C03; X21; X01; C00; X74; X70; D14; D15; X78; D11; A00 | 20 |
| Công nghệ sinh học | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển & tự động hóa | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 |
| Kỹ thuật Điện | A00; A01; C01; C02; D01; X02; X03; X04; X06; X07 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | B00; A00; D07; X04; B03; C02; A01; C01; D01; B08 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01 | 15 |
| Nuôi trồng thủy sản | B00; B03; A00; C02; D07; A01; C01; X04; B08; C04; D01 | 15 |
| Thú y | B00; B08; B03; A00; A02; D07; A01; C05; C02; D01; X04 | 15 |
| Du lịch | D01; C00; C04; C03; C01; C02; C05; X01; X70; X74; X78; D11; D15 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 12:22 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.