Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | C00; C19; C20; D01; D09; D10 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01; D04; D09; D10 | 16.5 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; A01; C00; D01; D09; D15; D66; DD2 | 15 |
| Kinh tế quốc tế | A01; C04; C14; D01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D14 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | 16 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; A07; C00; D01 | 15.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; A07; D01 | 15.5 |
| Kế toán | A00; A01; A07; C01; C03; C14; C20; D01 | 15 |
| Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D10 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; A05; A06; A10; C01; C02; C14; D01; D10 | 15.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; D01 | 15 |
| Dược học | A00; A02; B00; B03; B08; C02; D07 | 19 |
| Điều dưỡng | A00; A01; A02; B00; B03; B04; B08; C02; C08; D07 | 17.5 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A07; C00; D01; D14 | 15.5 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:54 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.