Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thanh nhạcNK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 7 | N00 | 18 |
| PianoNK Âm nhạc 2 nhân 2; môn Năng khiếu Âm nhạc 1 và Văn đạt từ 5, môn NK Âm nhạc 2 đạt từ 10 | N00 | 18 |
| Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hìnhNăng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | 18 |
| Đạo diễn điện ảnh, truyền hìnhNăng khiếu SKĐA 2 nhân 2; môn Năng khiếu SKĐA 1 và Ngữ văn đạt từ 5, môn Năng khiếu SKĐA 2 đạt từ 7. | S00 | 18 |
| Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 |
| Thiết kế công nghiệp | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 |
| Thiết kế đồ họa | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 |
| Thiết kế thời trang | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 |
| Thiết kế Mỹ thuật số | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; D15; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | D01; D14; D15; DD2; X78 | 15 |
| Văn học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15 |
| Kinh tế quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Tâm lý học | B03; B08; C02; D01 | 15 |
| Đông phương học | C00; C03; C04; D01; D14; D15; X78 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 |
| Công nghệ truyền thông | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 |
| Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; C01; D01; X78 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Marketing | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Bất động sản | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Kinh doanh thương mại | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Thương mại điện tử | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C01; D01; D07; D10; X25 | 15 |
| Luật | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 15 |
| Luật kinh tế | C00; D01; D09; D10; D14; D15; X25 | 15 |
| Công nghệ sinh học | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 |
| Công nghệ sinh học y dược | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 |
| Công nghệ thẩm mỹ | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 |
| Khoa học dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 |
| Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 |
| Kỹ thuật phần mềm | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A01; B00; D01; D07 | 15 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26 | 15 |
| Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 |
| Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 |
| Kỹ thuật hàng không | A00; A01; C01; D01; X26 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A02; B00; B08; X14; X66 | 15 |
| Kiến trúc | H02; V00; V01 | 15 |
| Thiết kế nội thất | H01; H04; H06; H07; H08 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 15 |
| Quản lý xây dựng | A00; A01; D01; X06; X26 | 15 |
| Y khoa | A00; B00; D07; X09; X10 | 20.5 |
| Dược học | A00; B00; D07; X09; X10 | 19 |
| Điều dưỡng | A00; B00; D07; X09; X10 | 17 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00; B00; D07; X09; X10 | 20.5 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; D07; X09; X10 | 15 |
| Du lịch | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 |
| Quản trị khách sạn | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 |
| Quản trị nhà hàng và Dịch vụ ăn uống | D01; D09; D10; D14; D15; X26 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:50 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.