Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Nhật Bản học – BJS | C00; D01; D06; D11; D53; D14; D63; D15; D43; X78; X98 | 21 |
| Khoa học & Kỹ thuật máy tính – BCSE | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.75 |
| Cơ điện tử thông minh và sản xuất theo phương thức Nhật Bản – EMJM | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.5 |
| Công nghệ Thực phẩm và sức khỏe – EFTH | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33 | 20 |
| Nông nghiệp thông minh và bền vững – ESAS | A00; A01; D28; B00; C02; D01; D06; D07; D23; D08; D33; D10; D18 | 20 |
| Kỹ thuật Xây dựng – ECE | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20 |
| Đổi mới và phát triển toàn cầu (Quốc tế học) – BGDI | D01; D11; D12; D14; D15; X78 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật Chip bán dẫn – ESCT | A00; A01; D28; A02; C01; C02; D07; D23 | 21.25 |
| Điều khiển thông minh và Tự động hóa – BICA | A00; A01; D28; C01; C02; D01; D06; D07; D23 | 20.25 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:04 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.