Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản lý giáo dục | C00 | 20 |
| Quản lý giáo dục | D14 | 20 |
| Giáo dục Tiểu học | D01 | 24.55 |
| Giáo dục Tiểu học | C03 | 26.05 |
| Giáo dục Chính trị | X70 | 25.15 |
| Giáo dục Chính trị | X74 | 25.15 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | X70 | 21 |
| Giáo dục Quốc phòng - An ninh | X01 | 21 |
| Sư phạm Toán học | A00 | 25.5 |
| Sư phạm Toán học | A01 | 25.5 |
| Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) | A00 | 26.5 |
| Sư phạm Toán học (Chương trình tài năng) | A01 | 26.5 |
| Sư phạm Tin học | A01 | 22 |
| Sư phạm Tin học | D01 | 22 |
| Sư phạm Vật lý | A00 | 25.15 |
| Sư phạm Vật lý | A01 | 24.65 |
| Sư phạm Hoá học | A00 | 24.75 |
| Sư phạm Hoá học | B00 | 25 |
| Sư phạm Sinh học | B00 | 23.3 |
| Sư phạm Sinh học | B03 | 23.3 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00 | 25.85 |
| Sư phạm Lịch sử | C00 | 26.15 |
| Sư phạm Địa lý | C00 | 24.25 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01 | 24.5 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D14 | 24.75 |
| Sư phạm Tiếng Anh (Chương trình tài năng) | D01 | 25.65 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | A00 | 24.5 |
| Sư phạm khoa học tự nhiên | B00 | 24.75 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00 | 25.35 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | D14 | 25.35 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 19.25 |
| Ngôn ngữ Anh | D14 | 19.75 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01 | 22 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D04 | 22 |
| Quản lý văn hoá | C00 | 20 |
| Quản lý văn hoá | D14 | 19.75 |
| Kinh tế | D01 | 18 |
| Kinh tế | A01 | 17.5 |
| Kinh tế đầu tư | A01 | 18 |
| Kinh tế đầu tư | C01 | 18.5 |
| Kinh tế số | D01 | 18 |
| Kinh tế số | A01 | 17.5 |
| Quản lí kinh tế | A01 | 18 |
| Quản lí kinh tế | C01 | 18.5 |
| Chính trị học | X70 | 18 |
| Chính trị học | C00 | 18.25 |
| Quản lý nhà nước | X70 | 21 |
| Quản lý nhà nước | C00 | 21.25 |
| Tâm lý học giáo dục | C00 | 18.5 |
| Tâm lý học giáo dục | D14 | 18.5 |
| Quốc tế học | D14 | 17 |
| Quốc tế học | X78 | 16 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | C00 | 22.25 |
| Việt Nam học (Chuyên ngành du lịch) | D14 | 22 |
| Quản trị kinh doanh | D01 | 20.75 |
| Quản trị kinh doanh | C01 | 21.25 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) | D01 | 19 |
| Quản trị kinh doanh (Chương trình tăng cường Tiếng Anh) | C01 | 19.5 |
| Marketing | D01 | 21 |
| Marketing | C01 | 21.5 |
| Thương mại điện tử | D01 | 20.5 |
| Thương mại điện tử | C01 | 21 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | D01 | 20 |
| Tài chính - Ngân hàng (Chuyên ngành: Tài chính doanh nghiệp; Ngân hàng thương mại) | C01 | 20.5 |
| Công nghệ tài chính | D01 | 17.5 |
| Công nghệ tài chính | C01 | 18 |
| Kế toán | D01 | 22 |
| Kế toán | C01 | 22.5 |
| Kiểm toán | D01 | 18 |
| Kiểm toán | C01 | 18.5 |
| Luật | C00 | 20 |
| Luật | D01 | 20 |
| Luật hiến pháp và luật hành chính | C00 | 20 |
| Luật hiến pháp và luật hành chính | X70 | 20 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | C00 | 20 |
| Luật dân sự và tố tụng dân sự | D14 | 20 |
| Luật kinh tế | D01 | 20 |
| Luật kinh tế | C03 | 20 |
| Công nghệ sinh học | B00 | 18 |
| Công nghệ sinh học | A00 | 17.75 |
| Khoa học máy tính | X26 | 19 |
| Khoa học máy tính | A01 | 18.75 |
| Công nghệ thông tin | A01 | 18.5 |
| Công nghệ thông tin (Chuyênngành Trí tuệ nhân tạo) | A01 | 18.5 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01 | 19.75 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | A00 | 18.5 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Điện lạnh) | C01 | 18.25 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00 | 20 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | C01 | 19.75 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | A01 | 19 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử -viễn thông | D01 | 18.75 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | A00 | 21.5 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá | C01 | 21.25 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A01 | 19 |
| Kỹ thuật điện tử - viễn thông | D01 | 18.75 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00 | 20.5 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01 | 20.25 |
| Công nghệ thực phẩm | A00 | 17 |
| Công nghệ thực phẩm | B00 | 17.25 |
| Kiến trúc | D01 | 17 |
| Kỹ thuật xây dựng | A01 | 17 |
| Kỹ thuật xây dựng | D01 | 17.5 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A01 | 17 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | D01 | 17.5 |
| Kinh tế xây dựng | A01 | 17 |
| Kinh tế xây dựng | D01 | 17.5 |
| Chăn nuôi | B03 | 15 |
| Chăn nuôi | C03 | 15 |
| Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | B03 | 15 |
| Nông học (Chuyên ngành Bảo vệ thực vật) | C03 | 15 |
| Khoa học cây trồng | B03 | 15 |
| Khoa học cây trồng | C03 | 15 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | D01 | 15 |
| Nuôi trồng thuỷ sản | C02 | 15 |
| Thú y | B03 | 16 |
| Thú y | C03 | 16 |
| Điều dưỡng | B00 | 18.25 |
| Điều dưỡng | B03 | 18.25 |
| Công tác xã hội | C00 | 21 |
| Công tác xã hội | D14 | 20.75 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | C03 | 16 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | X01 | 16 |
| Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | C04 | 16 |
| Quản lý đất đai (Chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | X01 | 16 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:52 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.