Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Tâm lý học | B00; C00; D01 | 24.45 |
| Kỹ thuật Y sinh | A00; B00; X06 | 22.2 |
| Y khoa | B00 | 25.3 |
| Y học dự phòng | A00; B00; B08; D07 | 20.5 |
| Y học cổ truyền | B00 | 23.55 |
| Dược học | A00; B00; B08; D07 | 23.6 |
| Điều dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 22.55 |
| Hộ sinh | A00; B00; B08; D07 | 19.6 |
| Dinh dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 20.75 |
| Răng hàm mặt | B00 | 25.25 |
| Kỹ thuật Xét nghiệm y học | A00; B00; B08; D07 | 23.15 |
| Kỹ thuật Hình ảnh y học | A00; B00; X06 | 22.45 |
| Kỹ thuật Phục hồi chức năng | A00; B00; B08; D07 | 22.85 |
| Y tế công cộng | B00; C00; D01 | 21.8 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:54 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.