Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Y khoa | A00; A01; B00; D07; D08 | 25.1 |
| Y học dự phòng | A00; A01; B00; D07; D08 | 18 |
| Y học cổ truyền | A00; A01; B00; D07; D08 | 22.2 |
| Dược học | A00; A01; B00; D07; D08 | 20 |
| Điều dưỡng | A00; A01; B00; D07; D08 | 19.95 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00; A01; B00; D07; D08 | 24.75 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; B00; D07; D08 | 20.85 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.