Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Y khoa | B00; D07; B08 | 26 |
| Y học dự phòng | B00; D07; B08 | 18 |
| Y học cổ truyền | B00; D07; B08 | 22.5 |
| Dược học | A00; B00; D07 | 21.85 |
| Điều dưỡng | B00; B08; D07; A00 | 19.1 |
| Hộ sinh | B00; B08; D07; A00 | 18 |
| Dinh dưỡng | B00; B08; D07; A00 | 18 |
| Răng - Hàm - Mặt | B00; D07; B08 | 25.25 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; D07; A00 | 20 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; B08; D07; A00 | 20.75 |
| Y tế công cộng | B00; B08; D07; A00 | 17 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:03 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.