Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Y khoa | A00; A02; B00; D07; D08 | 26.5 |
| Y học dự phòng | A00; A02; B00; D07; D08 | 19.75 |
| Dược học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 21.25 |
| Điều dưỡng | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 22 |
| Hộ sinh | A00; A02; B00; D01; D07; D08 | 20.35 |
| Răng - Hàm - Mặt | A00; A02; B00; D07; D08 | 26.8 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 23.25 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; A01; A02; B00; D07; D08 | 22.8 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; A01; A02; B00; D07 | 23.1 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:55 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.