Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Tâm lý học | B00 | 24.98 |
| Tâm lý học | A00 | 25.25 |
| Tâm lý học | D01 | 23.48 |
| Y khoa | B00 | 27.95 |
| Y học dự phòng | A00; B00 | 20.75 |
| Y học dự phòng | B08 | 20 |
| Y học cồ truyền | B00 | 23.63 |
| Y học cồ truyền | B08 | 22.45 |
| Y học cồ truyền | D07 | 22.25 |
| Dược học | A00; B00 | 24 |
| Dược học | D07 | 22.5 |
| Công nghệ dược phẩm | A00; B00 | 23 |
| Công nghệ dược phẩm | D07 | 21.75 |
| Hóa dược | A00; B00 | 24.8 |
| Hóa dược | D07 | 23.5 |
| Điều dưỡng | A00; B00 | 22.25 |
| Điều dưỡng | D07 | 21 |
| Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | A00; B00 | 23 |
| Điều dưỡng chuyên ngành gây mê hồi sức | D07 | 21.75 |
| Hộ sinh | A00; B00 | 20.6 |
| Hộ sinh | D07 | 19.25 |
| Dinh dưỡng | A00; B00 | 21.7 |
| Dinh dưỡng | D07 | 20.25 |
| Răng - Hàm - Mặt | B00 | 27.11 |
| Kỹ thuật phục hình răng | A00; B00 | 22.75 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 23.35 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | D07 | 21.85 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 22.6 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | D07 | 21.25 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 23.1 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | D07 | 21.6 |
| Y tế công cộng | B08 | 18.85 |
| Y tế công cộng | A00; B00 | 19 |
| Công tác xã hội | B00 | 19.75 |
| Công tác xã hội | A00 | 20 |
| Công tác xã hội | D01 | 18.25 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.