Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Tâm lý học | A01; D01; D07; D10 | 25.3 |
| Y khoa | B00 | 28.5 |
| Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa | B00 | 26.25 |
| Y học dự phòng | A00; B00; D07 | 20.25 |
| Y học cổ truyền | A00; B00 | 24.7 |
| Điều dưỡng Chương trình tiên tiến | A00; B00; D07 | 22.99 |
| Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00; D07 | 19.2 |
| Hộ sinh | A00; B00; D07 | 21.8 |
| Dinh dưỡng | A00; B00; D07 | 20.5 |
| Răng-Hàm-Mặt | B00 | 27.57 |
| Kĩ thuật phục hình răng | A00; B00 | 22.85 |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học | A00; B00 | 24.17 |
| Kĩ thuật xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 19.35 |
| Kĩ thuật hình ảnh y học | A00; B00 | 23.75 |
| Kĩ thuật hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 19.2 |
| Kĩ thuật phục hồi chức năng | A00; B00 | 23.7 |
| Kĩ thuật phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa | A00; B00 | 19.95 |
| Khúc xạ nhãn khoa | A00; B00 | 23.1 |
| Y tế công cộng | A01; D01; D07; D10 | 20.8 |
| Công tác xã hội | A01; D01; D07; D10 | 17.75 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.