Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Tâm lý học | B00; B03; B08; D01 | 22.6 |
| Y khoa | B00 | 25.8 |
| Y học cổ truyền | B00; B08; A01; D01 | 23.23 |
| Dược học | B00; A00; D07 | 23.23 |
| Điều dưỡng | B00; B03; B08 | 21.25 |
| Hộ sinh | B00; B03; B08 | 21 |
| Dinh dưỡng | B00; A00 | 20.35 |
| Răng Hàm Mặt | B00 | 25.8 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00 | 22.5 |
| Kỹ thuật hình ảnh y học | B00; A00 | 22.25 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | B00; A00; A01 | 22.85 |
| Khúc xạ nhãn khoa | B00; A00; A01; D07 | 22.35 |
| Kỹ thuật Gây mê hồi sức | B00; B03; B08 | 22.6 |
| Y tế công cộng | B00; B03; B08; A00 | 19 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:03 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.