Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | — | 22.23 |
| Ngành Công nghệ thông tin (Thí sinh Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 22.23 |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Bắc) | — | 21.23 |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 21.23 |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | — | 24.3 |
| Ngành Nghiệp vụ an ninh (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00; A01; C03; D01; X02; X03; X04 | 24.3 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | A00; A01; X26; X27; X28 | 19.01 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Bắc) | — | 19.01 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 21.33 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nam, miền Nam) | — | 21.33 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | A00; A01; X26; X27; X28 | 24.07 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Bắc) | — | 24.07 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; A01; X26; X27; X28 | 23.07 |
| Ngành An ninh mạng và phòng chống tội phạm công nghệ cao (Thí sinh Nữ, miền Nam) | — | 23.07 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 03:21 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.