Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Tiếng Anh hàng không; Tiếng Anh du lịch thương mạiTA01, TA02 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 20 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc*TA01, TA02 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); D04; D20; D25; D30; D35; D45; D44; D65; D71; D40; D50; D89; X90 | 18 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc*TA01, TA02 | (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì); AH3; DD2; AH2; DH3; DH1; DH4; AH4; AH1 | 18 |
| Quản trị kinh doanh: Quản trị Kinh doanh và vận tải hàng không; Quản trị Kinh doanh cảng hàng không; Quản trị Kinh doanh tổng hợp, Quản trị kinh tế không gian, Quản trị kinh doanh quốc tế, Quản trị Kinh doanh cảng hàng không)DT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 21 |
| Kinh doanh sốDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 22 |
| Quản trị hàng không (Dạy bằng tiếng Anh)DT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì); (Văn, Anh, 1 môn bất kì); (Toán, Anh, 1 môn bất kì) | 23 |
| Marketing: Digital Marketing; Công nghệ marketingDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 |
| Thương mại quốc tếDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 |
| Công nghệ tài chính*DT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 |
| Quản trị nhân lựcDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 |
| Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Trí tuệ nhân tạo và Internet vạn vậtDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Công nghệ phần mềm và Trí tuệ nhân tạoDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 19 |
| Quản lý và khai thác cảng hàng khôngDT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 |
| Xây dựng và phát triển cảng hàng khôngDT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 |
| Điện tử ứng dụng Trí tuệ nhân tạo (AI) và Internet vạn vật (IoT)DT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 |
| Công nghệ vi mạch và bán dẫnDT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 |
| Điện tử viễn thông và Trí tuệ nhân tạo (AI)DT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 |
| Điện tử động cảng hàng khôngDT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 24 |
| Thiết bị bay không người lái và RoboticsDT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 23 |
| Kỹ thuật hàng khôngTA02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26 |
| Kỹ thuật hàng không (học bằng tiếng Anh)DT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 25 |
| Kỹ thuật bảo dưỡng tàu bayDT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 25.5 |
| Kỹ thuật thiết bị bay không người láiDT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 22 |
| Kiến trúc cảnh quan*DT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 18 |
| Quản trị dịch vụ thương mại hàng không (tích hợp chứng chỉ nghiệp vụ hàng không)DT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 26 |
| Quản trị ẩm thực*DT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 18 |
| Quản trị nhà hàng khách sạnDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 23 |
| Quản trị du lịch MICE và tổ chức sự kiện*DT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 |
| Quản trị lữ hànhDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 |
| Quản lý hoạt động bay; Hệ thống kỹ thuật quản lý bayDT02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 26.5 |
| Quản lý hoạt động bay (học bằng tiếng Anh)TA02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 27.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Logistics và vận tải đa phương thứcDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 24 |
| Logistics và vận tải đa phương thức (học bằng tiếng Anh)TA01, TA02 | (Toán, 2 môn bất kì) | 21 |
| Kinh tế hàng khôngDT01, DT02 | (Văn, 2 môn bất kì); (Toán, 2 môn bất kì) | 22 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:56 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.