Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Chuyên ngành Văn hoá du lịch thuộc ngành Văn hoá học | C04; D01; D14; D15 | 23.7 |
| Chuyên ngành Văn hoá truyền thông thuộc ngành Văn hoá học | C04; D01; D14; D15 | 23.7 |
| Chuyên ngành Quản lý di sản văn hoá và phát triển du lịch thuộc ngành Quản lý văn hoá | C04; D01; D14; D15 | 23.35 |
| Quản lý văn hóa | C04; D01; D14; D15 | 23.35 |
| Chuyên ngành Kinh tế Du lịch thuộc ngành Kinh tế | A01; C01; D01; D10 | 23.35 |
| Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | 16.5 |
| Kinh tế (Cơ sở Đắk Lắk) | C01; D01; D10 | 15.5 |
| Kinh tế (Cơ sở Đà Nẵng) | A00; A01; D01; D10 | 16 |
| Kinh tế (Cơ sở HCM) | A01; D01; D10; D15 | 17.25 |
| Kinh tế | A01; C01; D01; D10 | 23.35 |
| Chính trị học | C00 | 24.7 |
| Chính trị học | C03; C04; D01 | 22.7 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | C00 | 24.65 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01 | 22.65 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C00 | 25.6 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; D01; D14 | 23.6 |
| Chuyên ngành Quản trị tổ chức thuộc ngành Quản lý nhà nước | C04; D01; D14; D15 | 22.95 |
| Chuyên ngành Quản trị địa phương thuộc ngành Quản lý nhà nước | C04; D01; D14; D15 | 22.95 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | 17 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đắk Lắk) | A00; D01; D10 | 16 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | C03; D01; D15 | 20 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 21 |
| Quản lý nhà nước - chương trình tiếng Anh | D01; D14; D15 | 20 |
| Quản lý nhà nước (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01; D10 | 22.9 |
| Quản lý nhà nước | C04; D01; D14; D15 | 22.95 |
| Thông tin - thư viện | C00 | 23.7 |
| Thông tin - thư viện | D01; D14; D15 | 21.7 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C00 | 22.3 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C03; D01; D14 | 20.3 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 24.7 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03; D01; D14 | 22.7 |
| Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C00 | 22.3 |
| Lưu trữ học (Cơ sở HCM) | C03; D01; D14 | 20.3 |
| Lưu trữ học | C00 | 24.7 |
| Lưu trữ học | C03; D01; D14 | 22.7 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đắk Lắk) | A00; A01; C01; D01 | 15.5 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở Đà Nẵng) | A01; C04; D01; D10 | 20 |
| Quản trị nhân lực (Cơ sở HCM) | C01; C04; D01; D10 | 22.7 |
| Quản trị nhân lực | A01; C01; C04; D01 | 24.1 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 18 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở Đà Nẵng) | D01; D14; D15 | 17 |
| Quản trị văn phòng (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01; D10 | 21.6 |
| Quản trị văn phòng | A01; A07; D01; D14 | 23.5 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | A00; C01; D01 | 21 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 22 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A00; A01; C04; D01 | 23.9 |
| Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | C00 | 21 |
| Luật (Cơ sở Đắk Lắk) | A00; C04; D01 | 20 |
| Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 22 |
| Luật (Cơ sở Đà Nẵng) | A00; C01; D01 | 21 |
| Luật (Cơ sở HCM) | C03; C04; D01; D10 | 22.9 |
| Luật | A00; A01; C04; D01 | 23.9 |
| Chuyên ngành Hệ thống thông tin thương mại điện tử thuộc ngành Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26 | 21.05 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; X26 | 21.05 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | C00 | 18 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Cơ sở Đà Nẵng) | D01; D14; D15 | 17 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; D01; D10; D15 | 22.9 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:05 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.