Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kinh tế | A01; C01; C04; D01 | 19.15 |
| Kinh tế | C00; X01 | 23.35 |
| Xây dựng Đàng và chính quyền nhà nước | C00; X01 | 25.45 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước | C03; C04; D01 | 23.45 |
| Quản lý nhà nước | C00; X01; D01; D15 | 16 |
| Quản lý nhà nước | X74 | 18 |
| Quản lý nhà nước | C03; C04; D01 | 23.75 |
| Quản lý nhà nước | C00; X01 | 26 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C03; D01; D07; D14 | 21.35 |
| Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ thuộc ngành Lưu trữ học | C00 | 27.9 |
| Lưu trữ học | C00 | 23.35 |
| Lưu trữ học | C03; D01; D07; D14 | 21.35 |
| Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; C04; D01 | 16 |
| Quản trị nhân lực | A01; C04; D01 | 22.5 |
| Quản trị nhân lực | C00; X01 | 24.5 |
| Quản trị văn phòng | C00; X01 | 26.05 |
| Quản trị văn phòng | A01; C03; D01 | 21.5 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | A01; C03; D01 | 23.4 |
| Chuyên ngành Thanh tra thuộc ngành Luật | C00; X01 | 25.5 |
| Luật | A00; A01; C00; C04; D01 | 18 |
| Luật | A01; C03; D01 | 23.4 |
| Luật | C00; X01 | 26.4 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:05 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.