Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 18.52 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nam, miền Nam) | — | 18.52 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | A00; A01; D01; X26; X27; X28 | 22.48 |
| Nhóm ngành Kỹ thuật - Hậu cần (Thí sinh Nữ, miền Nam) | — | 22.48 |
| Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh Nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | A00; A01; D01; X26; X27 | 21.6 |
| Kỹ thuật điện tử, viễn thông (Thí sinh Nam, gửi đào tạo tại Học viện Mật mã | — | 21.6 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | A00; A01; B00; B08; D07 | 20.79 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | — | 20.79 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | A00; A01; B00; B08; D07 | 23.04 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi Học viện Quân y, Bộ Quốc phòng) | — | 23.04 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | — | 17.14 |
| Y khoa (Thí sinh Nam, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | B00; B08 | 17.14 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | — | 22.43 |
| Y khoa (Thí sinh Nữ, Gửi trường ĐH Y Dược, ĐHQGHN) | B00; B08 | 22.43 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:06 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.