Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thú y | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08. | 20.3 |
| Chăn nuôi thú y - Thuỷ sản | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 16 |
| Nông nghiệp và cảnh quan | A00; A01; B00; B08; C03; C04; D01; D07; X01; X07; X08 | 16 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô và Cơ điện tử | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 20.3 |
| Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 21.5 |
| Kỹ thuật điện; Điện từ và Tự động hoá | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 22 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 21 |
| Kế toán; Quản trị kinh doanh và Thương mại | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 17 |
| Công nghệ sinh học và Công nghệ dược liệu | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C02; D01; D07; X07; X08 | 19 |
| Công nghệ thực phẩm và Chế biến | A00; A01; B00; B01; B03; B08; C03; D01; D07; X07; X08 | 20.3 |
| Kinh tế và Quản lý | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 16.5 |
| Xã hội học | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 16 |
| Luật | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 20 |
| Công nghệ thông tin và Kỹ thuật số | A00; A01; A03; B08; C01; C02; C03; D01; X02; X07; X08 | 17 |
| Quản lý đất đai; Bất động sản và Môi trường | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 16 |
| Khoa học môi trường | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 16 |
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D09; D10; D11; D14; D15; X25; X27; X28; X78 | 17 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D11; D12; D13; D14; D15; D45; D55; D65 | 22.6 |
| Sư phạm công nghệ | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; D01; X03; X04; X07; X08 | 24.41 |
| Du lịch | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 21.3 |
| Quản lý và phát triển du lịch | A00; A01; A07; B08; C02; C03; C04; D01; X01; X03; X04 | 17 |
| Quy hoạch vùng vả Đô thị | A00; A01; B00; B08; C01; C02; C03; C04; D01; X03; X04 | 16 |
| Di sản học | A01; C00; C03; C04; D01; D14; D15; X03; X04; X70; X74 | 18 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:07 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.