Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 |
| Tài chính ngân hàng | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 |
| Kế toán | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 |
| Hệ thống thông tin | A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03 | 15 |
| Logistics & quản lý chuỗi cung ứng | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 |
| Thiết kế nội thất | V01; V02; V06; H01; H04 | 18 |
| Chăn nuôi | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 |
| Khoa học cây trồng | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 |
| Bảo vệ thực vật | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 |
| Lâm sinh | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 |
| Quản lý tài nguyên rừng | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 |
| Thú y | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | A00; A07; D01; C03; C04; X01; X02; C00 | 15 |
| Quản lý TN & MT | A00; B00; C03; C04; D01; X01; X02; X04 | 15 |
| Quản lý đất đai | A00; A01; D01; C01; C02; X01; X02; X03 | 15 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:07 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.