Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Quản trị kinh doanh | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | 16.5 |
| Du lịch | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 20.5 |
| Du lịch điện tử | A01; B08; D01; D07; D08; D09; D10; D84; X25; X26; X27; X28 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 21 |
| Quản trị du lịch và khách sạn (Giảng dạy bằng Tiếng Anh) | D01; D14; D15; D66; X78 | 22 |
| Quản trị khách sạn | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 17 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C00; C01; C02; C04; C14; C19; C20; D01; D14; D15; D66; X01; X70; X74; X78 | 16 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:55 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.