Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Tâm lý học (định hướng lâm sàng) | B00; B08; B03; D01 | 22 |
| Y khoa | B00; B08 | 24.24 |
| Dược học | B00; B08; A00; D07 | 21 |
| Hóa dược | B00; B08; D07; A00; A01 | 18.75 |
| Điều dưỡng | B00; B08; A00; D07 | 23.79 |
| Răng- Hàm- Mặt | B00; B08 | 24.44 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | B00; B08; A00; D07 | 23.96 |
Nguồn: Tuyensinh247 · Lấy lúc 04:04 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.