Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2025
Phương thức xét tuyển
3
Số ngành
18
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07; D14; D15; D66 | 15 |
| Xã hội học | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Hàn Quốc học | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | 15 |
| Nhật Bản học | A01; C00; D01; D14; D15; D66 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Kế toán | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Luật | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Luật kinh tế | A00; C00; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C01; C14; D01; D66 | 15 |
| Công nghệ thực phẩm | A00; B00; B03; C02; C14; D01 | 15 |
| Kiến trúc | A00; C01; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Dược học | A00; B00; B03; C02; C08; D07 | 19 |
| Hóa dược | A00; B00; B03; C02; C08; D07 | 15 |
Cập nhật lúc 16:22 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.