Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
7
Số ngành
22
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | B03; C04; C14; D01; X01 | 24.43 |
| Sư phạm Toán học | A00 | 25.5 |
| Sư phạm Toán học | A01; A02; X06; X10; X26 | 24.57 |
| Sư phạm Tin học | A00 | 23.18 |
| Sư phạm Tin học | A01; C01; X02; X06; X14; X26 | 22.43 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 24.87 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D10; D14; D15; D66; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C04; D01; D04; X01 | 15 |
| Quản trị kinh doanh | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị thương mại điện tử | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Quản trị logistics | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Kế toán | B03; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
| Luật | C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01 | 20 |
| An toàn, sức khoẻ và môi trường | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; C01; X02; X06; X14; X26 | 15 |
| Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp | A00; A01; A02; C01; C02; C14; D01; X21 | 15 |
| Tin học xây dựng | A00; A01; C01; D01; X01; X02; X06; X21 | 15 |
| Nông nghiệp công nghệ cao | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 |
| Thú y | A00; B00; B03; C01; C02; C04; C14; D01; D07; X01 | 15 |
| QTDV Du lịch và Lữ hành | B00; C01; C02; C03; C04; C14; D01; X01; X02 | 15 |
Cập nhật lúc 17:00 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.