Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
5
Số ngành
52
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Mầm non | M00; M05; M07; M11; M30 | 25.41 |
| Giáo dục Mầm nonMã đăng ký DVD | M00; M05; M07; M11; M30 | 25.25 |
| Giáo dục Tiểu học | B03; C02; C04; D01; M00 | 25.51 |
| Giáo dục Tiểu họcMã đăng ký DVD | B03; C02; C04; D01; M00 | 21.88 |
| Giáo dục Thể chất | T02; T07; T10; T11; T12 | 26.04 |
| Giáo dục Thể chấtMã đăng ký DVD | T02; T07; T10; T11; T12 | 23.59 |
| Sư phạm Toán học | A00; A04; X06 | 27.92 |
| Sư phạm Toán học | A01 | 26.67 |
| Sư phạm Toán học | C01 | 27.67 |
| Sư phạm Tin học | C01; C02; X02; X10 | 24.67 |
| Sư phạm Tin học | D01 | 24.17 |
| Sư phạm Tin họcMã đăng ký DVD | A00; C02; X02; X10 | 20 |
| Sư phạm Tin họcMã đăng ký DVD | D01 | 19.25 |
| Sư phạm Tin họcMã đăng ký DVD | C01 | 19.75 |
| Sư phạm Vật lý | A00; A02; A04 | 26.71 |
| Sư phạm Vật lý | A01 | 25.46 |
| Sư phạm Vật lý | C01 | 26.46 |
| Sư phạm Hóa học | A00; C02; X11 | 26.33 |
| Sư phạm Hóa học | B00 | 26.53 |
| Sư phạm Hóa học | D07 | 25.58 |
| Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; X13; B08 | 23.96 |
| Sư phạm Ngữ văn | C00; C03; C12; X70; D14 | 27.46 |
| Sư phạm Lịch sử | C00; C03; C12; X70; D14 | 27.08 |
| Sư phạm Địa lý | C00; C04; C13; X74; D15 | 26.73 |
| Sư phạm Âm nhạcMã đăng ký DVD | N00 | 22.25 |
| Sư phạm Mỹ thuậtMã đăng ký DVD | H00 | 22.75 |
| Sư phạm Tiếng Anh | A01 | 26.6 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25 | 27.1 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A00; A02; X07 | 26 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | A01 | 24.75 |
| Sư phạm Khoa học Tự nhiên | C01 | 25.75 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C03; C12; X70; D14 | 26.68 |
| Đồ họaMã đăng ký DVD | H00 | 15 |
| Thanh nhạcMã đăng ký DVD | N00 | 15 |
| Thiết kế thời trangMã đăng ký DVD | H00 | 23.5 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D11; D14; D15; D66 | 17.5 |
| Ngôn ngữ AnhMã đăng ký DVD | D01; D11; D14; D15; D66 | 15 |
| Văn học | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 |
| Kinh tế | D01; C03; C04; X01 | 15 |
| Kinh tế | C01 | 15.5 |
| Chính trị học | C00; C03; C07; X70; D14 | 15 |
| Quản lý nhà nướcMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Tâm lý học | B03; C03; C04; C14; D01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | B03; C04; X01; D01 | 15 |
| Truyền thông đa phương tiện | C01 | 15.5 |
| Công nghệ truyền thôngMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Thông tin thư việnMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Qu��n trị kinh doanh | D01; C03; C04; X01 | 17.5 |
| Quản trị kinh doanh | C01 | 18 |
| Tài chính - Ngân hàng | D01; C03; C04; X01 | 15 |
| Tài chính - Ngân hàng | C01 | 15.5 |
| Kế toán | D01; C03; C04; X01 | 17.5 |
| Kế toán | C01 | 18 |
| Kiểm toán | D01; C03; C04; X01 | 15 |
| Kiểm toán | C01 | 15.5 |
| Quản trị nhân lựcMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Luật | C00; C03; C07; X70; D14 | 20 |
| LuậtMã đăng ký DVD | C00; C03; C07; X70; D14 | 20 |
| Luật kinh tế | C03; C04; X01; D01 | 20 |
| Luật kinh tế | C01 | 20.5 |
| Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A00; A02; X07 | 15 |
| Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | A01 | 13.75 |
| Khoa học vật liệu (KT vi điện tử & bán dẫn) | C01 | 14.75 |
| Toán học | C01; C02; C04; ; X02 | 15 |
| Toán học | D01 | 14.5 |
| Công nghệ thông tin | B03; C02; C04; D01 | 17.5 |
| Công nghệ thông tin | C01 | 18 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C03; C04; X01; D01 | 17.5 |
| Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | C01 | 18 |
| Kỹ thuật điện | B03; C02; C04; D01 | 15 |
| Kỹ thuật điện | C01 | 15.5 |
| Kỹ thuật xây dựng | B03; C02; C04; D01 | 15 |
| Kỹ thuật xây dựng | C01 | 15.5 |
| Chăn nuôi - Thú y | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 |
| Khoa học cây trồng | B03; C01; C02; C04; X01; C14 | 15 |
| Kinh tế nông nghiệp | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 |
| Công tác xã hội | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Công tác xã hộiMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Du lịch | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 |
| Du lịchMã đăng ký DVD | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhMã đăng ký DVD | C00; C03; C12; X70; D14 | 15 |
| Quản trị khách sạn | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Quản trị khách sạnMã đăng ký DVD | B03; C03; C04; X01; D01 | 15 |
| Quản lý thể dục thể thaoMã đăng ký DVD | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 |
| Huấn luyện thể thao | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 |
| Huấn luyện thể thaoMã đăng ký DVD | T02; T07; T10; T11; T12 | 15 |
| Quản lý đất đai | B03; C01; C02; C04; X01 | 15 |
Cập nhật lúc 16:22 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.