Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
2
Số ngành
27
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Giáo dục Tiểu học | C01; X01; D01; C03 | 25.64 |
| Sư phạm Toán học | A00; X06; D01; X25 | 26.5 |
| Sư phạm Ngữ Văn | C00; D14; X70; X74 | 26.26 |
| Sư phạm Tiếng Anh | D01; D15; D14; X78 | 25.2 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; A01; X14 | 25.76 |
| Sư phạm Lịch sử - Địa lí | C00; X70; D14; X74 | 26.14 |
| Ngôn ngữ Anh | D01; D15; D14; X78 | 19 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04; D14; X78 | 22.3 |
| Kinh tế | D01; X01; X25; X53 | 18 |
| Tâm lý học | C00; D01; X70; X74 | 22.63 |
| Quản trị kinh doanh | D01; X01; X25; X53 | 19.5 |
| Tài chính - Ngân hàng | D01; X01; X25; X53 | 18 |
| Kế toán | D01; X01; X25; X53 | 20 |
| Công nghệ thông tin | A00; D01; X26; X25 | 18 |
| Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí | A00; X06; A01; D01 | 19 |
| Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử | A00; X06; A01; D01 | 19 |
| Chăn nuôi | B00; D01; X14; X55 | 18 |
| Khoa học cây trồng | B00; D01; X14; X55 | 18 |
| Thú y | B00; D01; X14; X55 | 18 |
| Điều dưỡng | B00; B03; D01; X14 | 21.6 |
| Công tác xã hội | C00; D01; X70; X74 | 22 |
| Du lịch | C00; D01; X70; X74 | 21.25 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; D01; X70; X74 | 21.7 |
Cập nhật lúc 17:00 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.