Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2025
Phương thức xét tuyển
3
Số ngành
17
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04 | 15.6 |
| Ngôn ngữ Nhật | C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D63; D66; X78 | 15 |
| Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; DD2; D66; X78 | 15 |
| Quốc tế học | C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; D66; X78 | 15 |
| Quan hệ công chúng | C00; C01; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D15; X70; X74; X78; X79 | 17.7 |
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 | 15 |
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 | 15 |
| Kế toán | A00; A01; C01; C04; D01; D07; D10; X25; X26 | 15 |
| Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01; X02; X06; X26; X27; X28; X56; X57 | 15 |
| Kiến trúc | A00; A07; C04 | 15 |
| Thiết kế nội thất | C01; C03; C04 | 15 |
Cập nhật lúc 16:34 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.