Đang tải điểm chuẩn…
Đang tải điểm chuẩn…
Điểm chuẩn từng ngành theo từng phương thức xét tuyển. Thang điểm khác nhau giữa các phương thức (thang 30, thang 100…).
Năm mới nhất
2026
Phương thức xét tuyển
1
Số ngành
38
| Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Ngôn ngữ Anh ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | D09; D10; D01; D14; D15 | 73 |
| Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (3+1) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | D09; D10; D01; D14; D15 | 65 |
| Ngôn ngữ Anh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | D09; D10; D01; D14; D15 | 65 |
| Kinh tế (Phân tích dữ liệu trong kinh tế) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 62 |
| Quản trị kinh doanh ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Andrews) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 52 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1;2+1,5) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 54 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH Sydney) (2+2) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 65 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (2+2) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 52 |
| Quản trị kinh doanh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 52 |
| Marketing ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Thương mại điện tử ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Tài chính – Ngân hàng ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Tài chính (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Kế toán ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Kế toán (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A01; D07; D09; D10; X25; D01 | 53 |
| Công nghệ sinh học ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 55 |
| Công nghệ sinh học (CTLK với ĐH West of England) (2+2) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 62 |
| Công nghệ sinh học định hướng Y Sinh (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 70 |
| Hóa học (Hóa sinh) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 58 |
| Khoa học dữ liệu ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 62 |
| Toán ứng dụng (Kỹ thuật Tài chính và Quản trị rủi ro) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 52 |
| Thống kê (Thống kê ứng dụng) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 52 |
| Khoa học máy tính ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 65 |
| Công nghệ thông tin ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 62 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Deakin) (2+2) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 60 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH Macquarie) (2+1) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 60 |
| Công nghệ thông tin (CTLK với ĐH West of England) (4+0) ( 02. Các ngành đạo tạo liên kết với trường ĐH nước ngoài ) | A00; A01; X26; X06; X10 | 60 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 72 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệp ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 63 |
| Kỹ thuật không gian (Phân tích và ứng dụng dữ liệu lớn) ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 52 |
| Kỹ thuật điện tử – viễn thông ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 55 |
| Kỹ thuật y sinh ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 68 |
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 65 |
| Kỹ thuật hóa học ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 58 |
| Công nghệ thực phẩm ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; B00; D07; B08; C08; D12; D13 | 52 |
| Kỹ thuật xây dựng ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 50 |
| Quản lý xây dựng ( 01. Các ngành đào tạo đại học do trường ĐHQT cấp bằng ) | A00; A01; B00; D07; B08; D01 | 50 |
Cập nhật lúc 16:35 10/10/2026
Điểm chuẩn do trường công bố; thang điểm khác nhau giữa các phương thức (ví dụ thang 30, thang 100). Hãy đối chiếu thông báo chính thức của trường trước khi nộp hồ sơ.